CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
12/04/2026
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Năm thiết kế | Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TK nhà xưởng bao bì cát tông, tường rào | Công ty CP Tài Phát | 2007 | 38.264.000 |
| 2 | TK Công ty CP May xuất khẩu Huế | Công ty CP May xuất khẩu Huế | 2008 | 83.480.000 |
| 3 | TK Công ty CP May & Thương mại Quảng Trị | Công ty CP May & Thương mại Quảng Trị | 2008 | 138.700.000 |
| 4 | Lập BCKTKT kho thông quan KCN Phú Bài | Cty TNHH MTV Đầu tư & PTHT KCN Phú Bài | 2008 | 62.800.000 |
| 5 | TK xưởng may Công ty CP May & Thương mại Quảng Trị | Ban Đầu tư & XD TX Quảng Trị | 2008 | 55.000.000 |
| 6 | KS, TK cửa hàng xăng dầu – Cty CP Vật tư NN TT Huế | Công ty CP Vật tư Nông nghiệp TT Huế | 2008 | 56.000.000 |
| 7 | Trạm xăng dầu cảng Chân Mây | Cty TNHH MTV Cảng Chân Mây | 2008 | 54.489.000 |
| 8 | KSĐC, Lập BCKTKT Trường mầm non Phú Hội | Ban Đầu tư & XD TP Huế | 2008 | 147.000.000 |
| 9 | KSĐC, KSĐH, Lập DA Kho vật liệu nổ XM Đồng Lâm | Cty CP XM Đồng Lâm | 2009 | 165.630.000 |
| 10 | Cửa hàng xăng dầu Hương Trà | Cty CP Vận tải & DV Petrolimex | 2009 | 20.000.000 |
| 11 | Nhà máy SCAVI Phong Điền (Đợt 1) | Cty Xây lắp TT Huế | 2009 | 275.000.000 |
| 12 | Nhà máy SCAVI Phong Điền | Công ty Xây lắp TT Huế | 2010 | 96.820.000 |
| 13 | Nhà máy SCAVI Phong Điền (bổ sung giá trị HĐ) | Công ty Xây lắp TT Huế | 2011 | 48.068.000 |
| 14 | Cải tạo, sửa chữa kho vũ khí BCHBP tại Hải đội 2 – Thị trấn Thuận An | BCHBP TTH | 2012 | 11.751.000 |
| 15 | Nhà xưởng SX, nhà trưng bày, văn phòng thí nghiệm, cổng tường rào, sân đường nội bộ | Cty TNHH Phúc Hưng | 2012 | 40.000.000 |
| 16 | Nhà xưởng, nhà ăn, phòng họp, hệ thống điện, PCCC, chống sét | Cty CP Tài Phát | 2012 | 94.178.000 |
| 17 | Cửa hàng xăng dầu bến xe phía Nam | Cty CP Xăng dầu dầu khí TTH | 2013 | 61.211.752 |
| 18 | Xi lô Nhà máy Frit Huế | Nhà máy Frit Huế | 2013 | 10.000.000 |
| 19 | Lắp đặt trạm trộn bê tông 120 m³/h – phường An Tây | Cty CP Bê tông & XD TTH | 2017 | 63.362.000 |
| 20 | Nhà kho 2500m² phục vụ SXKD (2018–2021) | Cty CP Cảng Chân Mây | 2018 | 235.000.000 |
| 21 | Cải tạo, mở rộng nhà bao che lò nung Nhà máy gạch Tuy nen 2 | Cty CP Gạch Tuy nen Huế | 2018 | 11.206.600 |
| 22 | Nhà máy chế biến gỗ TTH: Nhà sấy gỗ, nhà nồi hơi | Cty CP Chế biến gỗ TTH | 2019 | 77.000.000 |
| 23 | TK cơ sở & BVTC Mở rộng Nhà máy nhựa bao bì Việt Phát, KCN Phú Bài | Cty TNHH MTV Đầu tư & PTHT KCN | 2020 | 220.000.000 |
| 24 | KSĐC, BCKTKT Nhà kho 2500m² (2018–2021) | Cty CP Cảng Chân Mây | 2021 | 235.000.000 |
| 25 | TK cơ sở & BVTC Mở rộng Nhà máy nhựa bao bì Việt Phát, KCN Phú Bài | Cty TNHH MTV Đầu tư & PTHT KCN | 2021 | 220.000.000 |
| 26 | Mở rộng trạm bê tông thương phẩm: trạm, nhà bảo vệ, nhà xe, tường rào, cây xanh, bể xử lý nước thải | Cty CP Bê tông & XD TTH | 2021 | 97.726.000 |
| 27 | BCKTKT Nhà kho nối dài | Cty CP Tài Phát | 2021 | 171.138.000 |
| 28 | Đường dây & trạm biến áp Viện Công nghệ Sinh học, ĐH Huế (gđ 2020–2025) | Cty CP Kiến trúc Đô thị VN | 2023 | 53.000.000 |
| 29 | Thay thế 02 thân cột anten & gia cố móng neo anten BTS PHUOCTUONG_HUE, QUANGTHO_HUE | VNPT Huế | 2025 | 50.359.320 |
| 30 | Thay thế 03 thân cột anten cao 42m & gia cố móng neo anten BTS PHUSON_HUE, PHULUONG_HUE, DIENHUONG_HUE | VNPT Huế | 2025 | 77.585.040 |
| 31 | Thay thế & gia cố móc neo 05 cột trên mái nhà cao 18m | VNPT Huế | 2025 | 90.492.120 |
| 32 | Di dời trạm BTS Thon-Bau_HUE (CSHT_HUE_00115) | VNPT Huế | 2025 | 38.563.560 |
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG ĐÃ KHẢO SÁT, THIẾT KẾ
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Năm thiết kế | Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TKBVTC Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Thừa Thiên Huế | Công an tỉnh TTH | 2016 | 1.130.000.000 |
| 2 | TKBVTC Trường THCS Đặng V Ngữ (GĐ 2) Nhà 3 tầng, 15 phòng học, nhà xe và sân | Ban QLDA ĐTXD kv TP Huế | 2017 | 471.898.000 |
| 3 | BCKTKT Trường Mầm non Hoa Đỗ Quyên, thị trấn Khe Tre, Nam Đông | Ban QLDA ĐTXD kv huyện Nam Đông | 2017 | 402.873.000 |
| 4 | Thiết kế nhà mẫu thuộc công trình HTKT khu tái định cư Thủy Thanh | Ban QL Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2017 | 484.000.000 |
| 5 | Thay thế bóng đèn tại các trường TH, THCS, THPT ở TP Huế thuộc DA “Thí điểm NAMA – hệ thống chiếu sáng sử dụng năng lượng hiệu quả” | Ban QLDA ĐTXD kv TP Huế | 2019 | 410.000.000 |
| 6 | TKBVTC Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (giai đoạn 1) | Ban QLDA ĐTXD tỉnh TTH | 2019 | 487.932.000 |
| 7 | BCKTKT Trường THCS Nguyễn Du: Khối nhà 4 tầng 6 phòng học, các phòng chức năng và không gian đa năng | Phòng GD&ĐT TP Huế | 2019 | 455.912.000 |
| 8 | Thiết kế BVTC Nhà đa năng Trường Đại học Luật Huế | Trường Đại học Luật Huế | 2020 | 483.443.000 |
| 9 | (Cấp II) Liên danh TKBVTC Văn phòng làm việc một số cơ quan đơn vị thuộc tỉnh TTH (giai đoạn 2) | Ban QL Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2020 | 1.554.900.000 |
| 10 | Lập BCKTKT Công sở xã Thủy Thanh | UBND xã Thủy Thanh | 2020 | 467.830.000 |
| 11 | KSĐC, lập BCKTKT Trường TH số 1 Phú Bài: 12 phòng học | Ban QLDA ĐTXD kv TX Hương Thủy | 2021 | 456.105.000 |
| 12 | BCKTKT Công trình HTKT Doanh trại đồn biên phòng cửa khẩu cảng Thuận An (di chuyển) | BCH BĐ Biên phòng tỉnh TTH | 2021 | 416.578.000 |
| 13 | KSĐH, BCKTKT Doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện cơ động (giai đoạn 2) | BCH BĐ Biên phòng tỉnh TTH | 2021 | 492.220.000 |
| 14 | Triển khai sau TKCS Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (giai đoạn 2) | Ban QLDA ĐTXD công trình DD&CN tỉnh | 2022 | 468.288.000 |
| 15 | Liên danh TKBVTC Mở rộng xây dựng Bệnh viện Mắt tỉnh TTH | Ban QLDA ĐTXD tỉnh | 2022 | 629.112.000 |
| 16 | Thiết kế BVTC Làng văn hóa truyền thống các dân tộc thiểu số tại huyện A Lưới, xã Hồng Thượng | Ban QLDA ĐTXD kv huyện A Lưới | 2022 | 433.290.000 |
| 17 | TKBVTC và dự toán Trụ sở công an các xã, thị trấn (giai đoạn 1) | Công an tỉnh TTH | 2022 | 473.570.000 |
| 18 | TKBVTC Đầu tư nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị 31 trạm y tế xã, phường, thị trấn tỉnh TTH | BQLDA ĐTXD & Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2023 | 1.086.726.000 |
| 19 | Liên danh Tư vấn lập TKBVTC và dự toán xây dựng Trung tâm đào tạo thực hành nghề du lịch và chuyển đổi số | Ban QLDA ĐTXD | 2023 | 808.400.000 |
| 20 | TKBVTC Mở rộng trụ sở HĐND – UBND huyện A Lưới | Ban QLDA ĐTXD kv huyện A Lưới | 2023 | 490.987.000 |
| 21 | TK BVTC DA ĐTXD trụ sở CQ Thi hành án dân sự giai đoạn 2021–2025 tại TTH và Quảng Trị | Cục Thi hành án dân sự tỉnh TTH | 2023 | 720.031.000 |
| 22 | Lập TKXD triển khai sau TKCS và dự toán Tòa nhà Trung tâm CNTT tỉnh TTH | Trung tâm CNTT tỉnh TTH | 2023 | 815.014.000 |
| 23 | TKBVTC XD Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Miền Trung (giai đoạn 2) | Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Miền Trung | 2023 | 628.325.000 |
| 24 | TKBVTC, dự toán (giai đoạn 2) Trụ sở Công an các xã, thị trấn | Công an tỉnh TTH | 2024 | 540.000.000 |
| 25 | BCKTKT Phòng học bộ môn Trường THCS Phú Bài | Ban QLDA ĐTXD kv TX Hương Thủy | 2025 | 463.928.000 |
| 26 | Liên danh KSĐC, TKXD triển khai sau TKCS và dự toán Trường Trung cấp TDTT Huế (cơ sở 2) | Ban QLDA ĐTXD & Phát triển Đô thị TP Huế | 2025 | 462.400.000 |
| 27 | Lập TK triển khai sau TKCS các hạng mục XL&TB giai đoạn 1 DA Trường PT nội trú liên cấp TH&THCS A Lưới 3 | Ban QLDA ĐTXD & Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2025 | 2.580.896.000 |
| 28 | Lập NV KSĐH, ĐC; lập QH tổng mặt bằng; lập BCNCKT Trường THPT Hương Thủy (giai đoạn 3) | Ban QLDA ĐTXD & Phát triển Đô thị tỉnh TTH | 2025 | 535.000.000 |