Dự án Quy hoạch

21/04/2026
STT TÊN CÔNG TRÌNH TÊN CHỦ ĐẦU TƯ NĂM THIẾT KẾ GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
1 QH chung Đô thị mới Thanh Hà, xã Quảng Thành, Quảng Điền (GĐ 2012-2030) Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền 2012 489.227.000
2 QH Khu công nghiệp Phú Đa, h.Phú Vang BQL các KCN tỉnh 2013 999.801.000
3 QH chi tiết TL1/500 khu trung tâm phường Hương Chữ TL1/500 Ban ĐT&XD thị xã Hương Trà 2013 617.548.000
4 Lập QH chi tiết 1/500 chỉnh trang khu đất CTR4 thuộc khu A, ĐTM AVD BQL PT khu Đô thị mới tỉnh TTH 2014 264.478.000
5 Quy hoạch nghĩa trang xã Hương Lộc Hội đồng bồi thường, hỗ trợ khu TĐC đường HCM đoạn La Sơn - Túy Loan, huyện Nam Đông 2015 39.062.000
6 Quy hoạch phân khu XD khu xử lý chất thải rắn tập trung TL1/2000 xã Phú Sơn, thị xã Hương Thủy Ban QLDA Sở Xây dựng TTH 2016 406.196.000
7 Lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết TL1/500 điều chỉnh và mở rộng khu TĐC 2, ĐHH, phường An Cựu và An Tây, TP Huế Ban ĐT&XD thành phố Huế 2016 52.342.000
8 Điều chỉnh khu QH Trường Bia Đại học Huế thuộc phường An Cựu, An Tây, TP Huế Đại học Huế 2016 10.000.000
9 QH phát triển GTVT huyện Nam Đông đến năm 2020, định hướng đến 2030 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông 2016 416.020.000
10 Lập nhiệm vụ quy hoạch: DA QH chi tiết XD 1/500 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế 2017 55.517.000
11 Quy hoạch tổng mặt bằng khu dân cư đường Cao Bá Quát, phường Phú Hậu Phòng Quản lý đô thị TP Huế 2018 142.475.000
12 Lập quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn, TX Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế - Công suất 12MW Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 2019 500.000.000
13 Điều chỉnh quy hoạch Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn, TX Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế - Công suất 12MW Công ty TNHH Năng lượng Môi trường EB (Thừa Thiên Huế) 2019 70.000.000
14 Thiết kế điều chỉnh cục bộ QH chi tiết XD Khu du lịch Quan Thế Âm núi Tứ Tượng, thôn Bãng Lãng, xã Thủy Bằng, TX Hương Thủy Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Thừa Thiên Huế 2019 307.716.000
15 Lập QH HTKT chi tiết 1/500 Thành phố truyền thông thông minh Huế tại khu B - ĐTM An Vân Dương Smart Media City 2021 200.000.000
16 Lập quy hoạch chi tiết 1/500: Hạ tầng kỹ thuật KDC OTT30, SN5 và khu đất xen ghép khu E - An Vân Dương Ban QLDA ĐTXD và phát triển đô thị TT-Huế 2022 414.331.000
17 Lập NV QH chung thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Vang 2022 23.951.000
18 NV thiết kế QH phân khu khu du lịch ven biển Vinh Mỹ, huyện Phú Lộc Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc 2022 66.856.000
19 Lập NV điều chỉnh QH phân khu TL1/2000 khu vực phường Hương Sơ và An Hòa Phòng Quản lý đô thị TP Huế 2022 118.983.000
20 Lập nhiệm vụ QH phân khu TL1/2000 khu đô thị phía Bắc (Hương Long, An Hòa, Kim Long, Hương An), TP Huế (418,07 ha) Phòng Quản lý đô thị TP Huế 2022 110.445.000
21 Lập NV QH chi tiết khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah - Tavai, xã Đông Sơn Phòng Kinh tế hạ tầng huyện A Lưới 2022 51.182.000
22 QH chi tiết xây dựng khu xử lý rác thải rắn huyện A Lưới, thôn Loah - Tavai, xã Đông Sơn Phòng Kinh tế hạ tầng huyện A Lưới 2022 497.236.000
23 Lập QH tổng thể mặt bằng Nhà máy sản xuất men Frit công suất 150.000 tấn/năm tại KCN Phú Bài GĐ IV đợt 1 Công ty CP Frít Huế 2023 200.000.000
24 QH chung ĐTM Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh TTH đến năm 2045 Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Phú Vang 2023 438.409.000
25 KS lập bản đồ địa hình, lập QH phân khu XD KCN Hương Lâm - KKT cửa khẩu A Đớt, huyện A Lưới Ban QL KKT và KCN tỉnh TTH 2024 529.779.000
26 QH chi tiết TL1/500 dự án Khu nghỉ dưỡng và sân golf Điền Hòa, huyện Phong Điền Planworks 2024 3.000.000.000
27 QH tổng mặt bằng TL1/500 Trường TH Thuận Thành Ban QLDA ĐTXD khu vực quận Phú Xuân 2025 21.331.000
28 QH tổng thể mặt bằng TL1/500 Phòng học bộ môn Trường THCS Phú Bài Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thủy 2025 197.578.000
29 Lập QH chi tiết rút gọn xây mới Nhà tưởng niệm liệt sĩ phường Thủy Dương UBND phường Thủy Dương 2025 258.287.000
30 Quy hoạch sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Quảng Nhâm, huyện A Lưới Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện A Lưới 2025 492.258.000
31 Lập NV KSĐH, ĐC; đánh giá hiện trạng; lập QH tổng mặt bằng và BCNCKT Trường PT nội trú liên cấp TH&THCS A Lưới 3 Ban QLDA ĐTXD & PT đô thị tỉnh TT-Huế 2025 1.061.932.000
32 Lập NV KSĐH, ĐC; lập QH tổng mặt bằng; lập BCNCKT Trường THPT Hương Thủy (giai đoạn 3) Ban QLDA ĐTXD & PT đô thị tỉnh TT-Huế 2025 535.000.000