TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ, NHIỆT, ĐIỆN & PCCC (TCVN,TCXD & TCXDVN : 1978 - 2016)
(CẬP NHẬT 01/03/2016)
|
Ký hiệu |
Tên Tiêu chuẩn |
|
CẤP THOÁT NƯỚC |
|
|
TCVN 4037:2012 |
Cấp nước. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
TCVN 4038:2012 |
Thoát nước. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
TCVN 4474:1987 |
Thoát nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4513:1988 |
Cấp nước bên trong. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 7957:2008 |
Thoát nước. Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 33:2006 |
Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN |
|
|
TCVN 2546:1978 |
Bảng điện chiếu sáng dùng cho nhà ở. Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 3257:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp |
|
TCVN 3258:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu |
|
TCVN 3743:1983 |
Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp |
|
TCVN 4213:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su |
|
TCVN 5334:2007 |
Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ – Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng |
|
TCVN 7447-1:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa |
|
TCVN 7447-4-41:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-41: Bảo vệ an toàn- Bảo vệ chống điện giật |
|
TCVN 7447-4-42:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà- Phần 4-42: Bảo vệ an toàn- Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt |
|
TCVN 7447-4-43:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-43: Bảo vệ an toàn- Bảo vệ chống quá dòng |
|
TCVN 7447-4-44:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 4-44: Bảo vệ an toàn- Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ |
|
TCVN 7447-5-51:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện- Quy tắc chung |
|
TCVN 7447-5-52:2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây |
|
TCVN 7447-5-53:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà- Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly, đóng cắt và điều khiển |
|
TCVN 7447-5-54:2005 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà- Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện- Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ |
|
TCVN 7447-5-55-2010 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác |
|
TCVN 7447-5-56:2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Dịch vụ an toàn |
|
TCVN 7447-6:2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận |
|
TCVN 7447-7-701: 2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-701: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Khu vực có bồn tắm hoặc vòi hoa sen |
|
TCVN 7447-7-710:2006 |
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà - Phần 7 - 710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Khu vực y tế. |
|
TCVN 7447-7-714: 2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bên ngoài |
|
TCVN 7447-7-715: 2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7- 715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp |
|
TCVN 7447-7-717: 2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7- 717: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Các khối di động hoặc vận chuyển được |
|
TCVN 7447-7-729: 2011 |
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng |
|
TCVN 7722-1:2009 |
Đèn điện. Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm |
|
TCVN 7722-2-2:2007 |
Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm |
|
TCVN 7722-2-3:2007 |
Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố |
|
TCVN 7722-2-5:2007 |
Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha |
|
TCVN 7722-2-6:2009 |
Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt. |
|
TCVN 9206:2012 |
Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9207:2012 |
Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9208:2012 |
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp |
|
TCVN 9358:2012 |
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung |
|
TCXD 16:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng |
|
TCXD 29:1991 |
Chiếu sáng tự nhiên trong công trình dân dụng – Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 259:2001 |
Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường đô thị |
|
TCXDVN 333:2005 |
Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
|
|
TCVN 2622:1995 |
Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3254:1989 |
An toàn cháy – Yêu cầu chung |
|
TCVN 3255:1986 |
An toàn nổ - Yêu cầu chung |
|
TCVN 3391:2012 |
Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng- Thuật ngữ- Định nghĩa |
|
TCVN 3890:2009 |
Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình- Trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng |
|
TCVN 3991:1985 |
Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng- Thuật ngữ- Định nghĩa |
|
TCVN 4878:2009 |
Phân loại cháy |
|
TCVN 4879:1989 |
Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn |
|
TCVN 5040:1990 |
Thiết bị phòng cháy và chữa cháy- Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy- Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 5279:1990 |
An toàn cháy nổ - Bụi cháy – Yêu cầu chung |
|
TCVN 5303:1990 |
An toàn cháy – Thuật ngữ và định nghĩa |
|
TCVN 5314:2001 |
Công trình biển di động. Qui phạm phân cấp và chế tạo. Phòng và chữa cháy. |
|
TCVN 5684:2003 |
An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu chung |
|
TCVN 5738:2001 |
Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 5760:1993 |
Hệ thống chữa cháy - Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng |
|
TCVN 6100:1996 |
Phòng cháy chữa cháy . Chất chữa cháy- Cacbon điôxit |
|
TCVN 6101:1996 |
Thiết bị chữa cháy- Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit – Thiết kế và lắp đặt |
|
TCVN 6102:1996 |
Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy. Bột |
|
TCVN 6103:1996 |
Phòng cháy chữa cháy - Thuật ngữ - Khống chế khói |
|
TCVN 6160:1996 |
Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 6161:1996 |
Phòng cháy chữa cháy - Chợ và trung tâm thương mại - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 6379:1998 |
Thiết bị chữa cháy- Trụ nước chữa cháy- Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 7161-1:2009 |
Hệ thống chữa cháy bằng khí- Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống- P1-Yêu cầu chung |
|
TCVN 7161-9:2009 |
Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống; Phần 9: Khí chữa cháy HFC 227ea |
|
TCVN 7161-13:2009 |
Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống; Phần 13: Khí chữa cháy IG – 100 |
|
TCVN 7026:2013 |
Chữa cháy. Bình chữa cháy xách tay. Tính năng và cấu tạo |
|
TCVN 7027:2013 |
Chữa cháy. Bình chữa cháy có bánh xe. Tính năng và cấu tạo |
|
TCVN 7336:2003 |
Phòng cháy chữa cháy- Hệ thống sprinkler tự động- Yêu cầu thiết kế và lắp đặt |
|
TCVN 7435-1:2004 |
Phòng cháy chữa cháy- Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy- P1- Lựa chọn và bố trí |
|
TCVN 7435-2:2004 |
Phòng cháy chữa cháy- Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy- P2- Kiểm tra và bảo dưỡng |
|
TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) |
Hệ thống báo cháy - Phần 1: Quy định chung và định nghĩa |
|
TCVN 7568-2:2013 |
Hệ thống báo cháy. Phần 2: Trung tâm báo cháy |
|
TCVN 7568-4:2013 |
Hệ thống báo cháy. Phần 4: Thiết bị cấp nguồn |
|
TCVN 7568-5:2013 |
Hệ thống báo cháy. Phần 5: Đầu báo cháy nhiệt kiểu điểm |
|
TCVN 7568-6:2013 |
Hệ thống báo cháy. Phần 6 : Đầu báo cháy khí cac bon monoxit dùng pin điện hóa |
|
TCVN 9310-3: 2012 (ISO 8421-3:1989) |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy |
|
TCVN 9310-4: 2012 (ISO 8421-4:1990) |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Phần 4: Thiết bị chữa cháy |
|
TCVN 9310-8: 2012 (ISO 8421-8:1990) |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng. Phần 8: Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm |
|
TCXD 218:1998 |
Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy- Quy định chung |
|
TCN 48:1996 |
Phòng cháy chữa cháy doanh nghiệp thương mại và dịch vụ - Những quy định chung |
|
TCN 58:1997 |
Phòng cháy chữa cháy chợ và trung tâm thương mại – Yêu cầu an toàn trong khai thác |
|
CHỐNG SÉT |
|
|
TCVN 8071:2009 |
Công trình viễn thông. Quy tắc thực hành chống sét và tiếp đất |
|
TCVN 9385:2012 |
Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống |
|
TCVN 9888-1:2013 |
Bảo vệ chống sét - Phần 1: Nguyên tắc chung |
|
TCVN 9888-2:2013 |
Bảo vệ chống sét - Phần 2: Quản lý rủi ro |
|
TCVN 9888-3:2013 |
Bảo vệ chống sét - Phần 3: Thiệt hại vật chất đến kết cấu và nguy hiểm tính mạng |
|
TCVN 9888-4:2013 |
Bảo vệ chống sét - Phần 4: Hệ thống điện và điện tử bên trong các kết cấu |
|
THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
|
|
TCVN 4605:1988 |
Kỹ thuật nhiệt. Kết cấu ngăn che. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 5687:2010 |
Thông gió, điều hòa không khí. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 7830:2012 |
Máy điều hòa không khí không ống gió. Hiệu suất năng lượng |
|
TCVN 7831:2012 |
Máy điều hòa không khí không ống gió. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng |
|
KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) |
|
|
TCVN 6304:1997 |
Chai chứa khí đốt hóa lỏng – Yêu cầu an toàn trong bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển |
|
TCVN 6485:1999 |
Khí đốt hóa lỏng (LPG) – Nạp khí vào chai có dung tích đến 150 lít – Yêu cầu an toàn |
|
TCVN 6486:2008 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất. Yêu cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt |
|
TCVN 7441:2004 |
Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) tại nơi tiêu thụ. Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành |
|
TCVN 7567:2006 |
Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy tắc giao nhận |
|
TCXDVN 377:2006 |
Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở- Tiêu chuẩn thiết kế |
|
KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) |
|
|
TCVN 8610:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Tính chất chung của LNG |
|
TCVN 8611:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Hệ thống thiết bị và lắp đặt. Thiết kế hệ thống trên bờ. |
|
TCVN 8612:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Thiết kế và thử nghiệm cần xuất nhập |
|
TCVN 8613:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Quy trình giao nhận sản phẩm |
|
TCVN 8614:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống thiết bị và lắp đặt - Thử nghiệm tính tương thích của các loại vòng đệm được thiết kế cho đấu nối bằng mặt bích trên đường ống LNG. |
|
TCVN 8616:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Yêu cầu trong sản xuất, tồn chứa và vận chuyển |
|
TCVN 8617:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG). Hệ thống nhiên liệu trên phương tiện giao thông |
|
TCVN 8618:2010 |
Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Hệ thống phân phối và đo lường LNG cho phương tiện giao thông đường bộ - Xe tải và xe khách |
|
ĐƯỜNG ỐNG KHÍ Y TẾ |
|
|
TCVN 8022-1:2009 |
Hệ thống đường ống khí y tế. Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén y tế và chân không |
|
TCVN 8022-2:2009 |
Hệ thống đường ống khí y tế. Phần 2: Hệ thống xử lý thải khí gây mê |
|
MẠNG VIỄN THÔNG |
|
|
TCVN 8238:2009 |
Mạng viễn thông. Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt |
|
TCVN 8665:2011 |
Sợi quang dùng cho mạng viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật chung |
|
TCVN 8696:2011 |
Mạng viễn thông. Cáp sợi quang vào nhà thuê bao. Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 8697:2011 |
Mạng viễn thông. Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao. Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 8699:2011 |
Mạng viễn thông. Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm. Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 8700:2011 |
Cống, bể, hầm, hố, rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật |
|
KỸ THUẬT ÂM THANH |
|
|
TCVN 4510:1988 |
Studio âm thanh - Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh kiến trúc |
|
TCVN 4511:1988 |
Studio âm thanh - Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng |
|
CÁCH NHIỆT |
|
|
TCVN 9312:2012 |
Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Từ vựng |
|
TCVN 9313:2012 |
Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa |
|
TCXDVN 298:2003 |
Cấu kiện và các bộ phận của công trình- Nhiệt trở và độ truyền nhiệt - Phương pháp tính toán |
|
CÁCH ÂM - CHỐNG ỒN |
|
|
TCVN 3985:1999 |
Âm học. Mức ồn cho phép tại các vị trí làm việc |
|
TCVN 4923:1989 |
Phương tiện và phương pháp chống ồn – Phân loại |
|
TCVN 5136:1990 |
Tiếng ồn. Các phương pháp đo. Yêu cầu chung |
|
TCVN 5949:1998 |
Âm học. Tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư. Mức ồn tối đa cho phép |
|
TCVN 7192-1:2002 (ISO 717-1:1996) |
Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 1: Cách âm không khí |
|
TCVN 7192-2:2002/ SĐ1:2008 |
Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 2: Cách âm va chạm |
|
TCVN 7878-1:2008 |
Âm học. Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường. Phần 1: Các đại lượng cơ bản và phương pháp đánh giá |
|
TCVN 7878-2:2010 |
Âm học. Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường. Phần 2: Xác định mức tiếng ồn môi trường |
|
TCVN 8018:2008 |
Âm học. Quy trình thiết kế kiểm soát tiếng ồn cho nhà máy hở |
|
TCVN 8777:2011 |
Âm học. Hướng dẫn kiểm soát tiếng ồn trong công sở và phòng làm việc bằng màn chắn âm |
|
TCXD 126:1984 |
Mức ồn cho phép trong nhà ở - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 150:1986 |
Thiết kế chống ồn cho nhà ở |
|
TCXDVN 175:2005 |
Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế |
Ghi chú: các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ:
|
TCVN 2062:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy dệt thoi sợi bông |
|
TCVN 2063:1986 |
Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy xí nghiệp cơ khí |
|
TCVN 3715:1982 |
Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000kVA, điện áp đến 20kV – Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 4691:1989 |
Đèn điện chiếu sáng - Yêu cầu kỹ thuật chung. |
|
TCVN 4756:1989 |
Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện |
|
TCVN 4757:1989 |
Máy phát điện đồng bộ ba pha công suất lớn hơn 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung |
|
TCVN 4758:1989 |
Máy phát điện đồng bộ công suất đến 110 kW. Yêu cầu kỹ thuật chung |
|
TCVN 4762:1989 |
Cáp điện lực. Điện áp danh định |
|
TCVN 4906:1989 |
Đèn điện lắp sẵn. Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 5770:1993 |
Máy biến áp dân dụng |
|
TCVN 5828:1994 |
Đèn điện chiếu sáng đường phố. Yêu cầu kỹ thuật chung |
|
TCN 68-174:2006 |
Quy phạm chống sét và tiếp đất cho các công trình viễn thông |
|
TCXD 25 : 1991 |
Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 27 : 1991 |
Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 51: 1984 |
Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình. Tiêu chuẩn thiết kế (chuyển đổi thành TCVN 7957:2008) |
|
TCXD 215:1998 |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng- Phát hiện cháy và báo động cháy |
|
TCXD 216:1998 |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thiết bị chữa cháy |
|
TCXD 217:1998 |
Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dùng cho PCCC, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm |
|
TCXDVN 46:2007 |
Chống sét cho các công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống |
|
TCXDVN 263:2002 |
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp |
|
TCXDVN 299:2003 |
Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa |
|
TCXDVN 300:2003 |
Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Thuật ngữ |
|
TCXDVN 319:2004 |
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung |
|
TCXDVN 394:2007 |
Thiết kế lắp đặt trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng – Phần an toàn điện |