DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, SẢN PHẨM & ĐẤT XÂY DỰNG (TCVN, TCXD & TCXDVN : 1974 - 2016)
(CẬP NHẬT NGÀY 01/03/2016)
|
Số hiệu |
Tên tiêu chuẩn |
|
BÊ TÔNG & BÊ TÔNG CỐT THÉP |
|
|
TCVN 3105:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử |
|
TCVN 3106:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp thử độ sụt |
|
TCVN 3107:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp vebe xác định độ cứng. |
|
TCVN 3108:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 3109:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước |
|
TCVN 3110:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp phân tích thành phần |
|
TCVN 3111:1993 |
Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí |
|
TCVN 3112:1993 |
Bêtông nặng - Phương pháp xác định khối lượng riêng |
|
TCVN 3113:1993 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định độ hút nước |
|
TCVN 3114:1993 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định độ mài mòn |
|
TCVN 3115:1993 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 3116:1993 |
Bê tông - Phương pháp xác định độ chống thấm |
|
TCVN 3117:1993 |
Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co |
|
TCVN 3118:1993 |
Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén |
|
TCVN 3119:1993 |
Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn |
|
TCVN 3120:1993 |
Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa |
|
TCVN 4058:1985 |
Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu |
|
TCVN 5440:1991 |
Bê tông - Kiểm tra và đánh giá độ bền - Quy định chung |
|
TCVN 5726:1993 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh |
|
TCVN 8219:2009 |
Hỗn hợp bê tông thủy công và bê tông thủy công. Phương pháp thử |
|
TCVN 9114:2012 |
Sản phẩm bê tông ứng lực trước. Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận |
|
TCVN 9116:2012 |
Cống hộp bê tông cốt thép |
|
TCVN 9334:2012 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy |
|
TCVN 9335:2012 |
Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy |
|
TCVN 9336:2012 |
Bê tông nặng – Phương pháp xác định hàm lượng sunfat |
|
TCVN 9337:2012 |
Bê tông nặng – Xác định độ thấm ion clo bằng phương pháp đo điện lượng |
|
TCVN 9338:2012 |
Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết |
|
TCVN 9339:2012 |
Bê tông và vữa xây dựng – Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH |
|
TCVN 9340:2012 |
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn. Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu |
|
TCVN 9344:2012 |
Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh |
|
TCVN 9347:2012 |
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt |
|
TCVN 9348:2012 |
Bê tông cốt thép - Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn - Phương pháp điện thế |
|
TCVN 9356:2012 |
Kết cấu bê tông cốt thép - Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông |
|
TCVN 9357:2012 |
Bê tông nặng. Phương pháp thử không phá hủy. Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm |
|
TCVN 9382:2012 |
Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền |
|
TCVN 9396:2012 |
Cọc khoan nhồi. Xác định tính đồng nhất của bê tông. Phương pháp xung siêu âm |
|
TCVN 9489:2012 |
Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập |
|
TCVN 9490:2012 |
Bê tông – Xác định cường độ kéo nhổ |
|
TCVN 9491:2012 |
Bê tông – Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt) |
|
TCVN 9492:2012 |
Bê tông – Xác định hệ số khuếch tán clorua biểu kiến theo chiều sâu khuếch tán |
|
TCVN 10303:2014 |
Bê tông - Kiểm tra và đánh giá cường độ chịu nén |
|
TCVN 10306:2014 |
Bê tông cường độ cao. Thiết kế thành phần mẫu hình trụ |
|
TCVN 10654:2015 |
Chất tạo bọt cho bê tông bọt. Phương pháp thử |
|
TCXDVN 239:2006 |
Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình |
|
CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|
|
TCVN 6221:1997 |
Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Phương pháp thử. |
|
TCVN 7572-1:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu |
|
TCVN 7572-2:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định thành phần hạt |
|
TCVN 7572-3:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học |
|
TCVN 7572-4:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
|
TCVN 7572-5:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn |
|
TCVN 7572-6:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng |
|
TCVN 7572-7:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ ẩm |
|
TCVN 7572-8:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
|
TCVN 7572-9:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ |
|
TCVN 7572-10:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
|
TCVN 7572-11:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
|
TCVN 7572-12:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ hao mòn khi và đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles |
|
TCVN 7572-13:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
|
TCVN 7572-14:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm-silic |
|
TCVN 7572-15:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định hàm lượng clorua |
|
TCVN 7572-16:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ |
|
TCVN 7572-17:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa |
|
TCVN 7572-18:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ |
|
TCVN 7572-19:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình |
|
TCVN 7572-20:2006 |
Cốt liệu cho bê tông và vữa. Phương pháp thử. Phần 20: Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ |
|
THÉP LÀM CỐT BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC |
|
|
TCVN 197-1:2014 |
Vật liệu kim loại. Thử kéo. Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng |
|
TCVN 198:2008 |
Vật liệu kim loại. Thử uốn |
|
TCVN 6287:1997 |
Thép thanh cốt bêtông - Thử uốn và uốn lại không hoàn toàn |
|
TCVN 7937-1:2009 |
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 1: Thanh, dây và sợi làm cốt |
|
TCVN 7937-2:2009 |
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 2: Lưới hàn |
|
TCVN 7937-3:2009 |
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực. Phương pháp thử. Phần 3: Thép dự ứng lực |
|
TCVN 7938:2009 |
Quy trình chứng nhận đối với thanh và dây thép làm cốt bê tông |
|
TCVN 10597:2014 |
Vật liệu kim loại. Lá và dải có chiều dày 3mm hoặc nhỏ hơn. Thử uốn đảo chiều |
|
VỮA XÂY DỰNG |
|
|
TCVN 3121-1:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử |
|
TCVN 3121-2:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
|
TCVN 3121-3:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn) |
|
TCVN 3121-6:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi. |
|
TCVN 3121-8:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi. |
|
TCVN 3121-9:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
|
TCVN 3121-10:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu và đóng rắn |
|
TCVN 3121-11:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn |
|
TCVN 3121-12:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền |
|
TCVN 3121-17:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước |
|
TCVN 3121-18:2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn. |
|
TCXDVN 336:2005 |
Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. |
|
GẠCH XÂY – GẠCH BÊ TÔNG |
|
|
TCVN 6355-1:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan |
|
TCVN 6355-2:2009 |
Gạch xây. phương pháp thử. Phần 2:Xác định cường độ nén |
|
TCVN 6355-3:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định cường độ uốn |
|
TCVN 6355-4:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4:Xác định độ hút nước |
|
TCVN 6355-5:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 5:Xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 6355-6:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 6:Xác định độ rỗng |
|
TCVN 6355-7:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 7:Xác định vết tróc do vôi |
|
TCVN 6355-8:2009 |
Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8:Xác định sự thoát muối |
|
TCVN 6476:1999 |
Gạch bê tông tự chèn |
|
TCVN 9030:2011 |
Bê tông nhẹ- Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Phương pháp thử |
|
NGÓI - SỨ VỆ SINH - GẠCH GỐM ỐP LÁT – |
|
|
TCVN 4313:1995 |
Ngói - Phương pháp thử cơ lý. |
|
TCVN 5436:2006 |
Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử. |
|
TCVN 6415-1:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm |
|
TCVN 6415-2:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt |
|
TCVN 6415-3:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích |
|
TCVN 6415-4:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gẫy. |
|
TCVN 6415-5:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi. |
|
TCVN 6415-6:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men. |
|
TCVN 6415-7:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men. |
|
TCVN 6415-8:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài. |
|
TCVN 6415-9:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt. |
|
TCVN 6415-10:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định hệ số giãn nở ẩm. |
|
TCVN 6415-11:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men đối với gạch men. |
|
TCVN 6415-12:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ bền băng giá. |
|
TCVN 6415-13:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền hóa học. |
|
TCVN 6415-14:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định độ bền chống bám bẩn. |
|
TCVN 6415-15:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men. |
|
TCVN 6415-17:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hệ số ma sát |
|
TCVN 6415-18:2005 |
Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs. |
|
CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI |
|
|
TCVN 7452-1:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ lọt khí |
|
TCVN 7452-2:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ kín nước |
|
TCVN 7452-3:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió |
|
TCVN 7452-4:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC |
|
TCVN 7452-5:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Cửa đi. Phần 5: Xác định lực đóng |
|
TCVN 7452-6:2004 |
Cửa sổ và cửa đi. Cửa đi. Phần 6: Thử nghiệm đóng và mở lặp lại |
|
ĐẤT XÂY DỰNG |
|
|
TCVN 2683:2012 |
Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu |
|
TCVN 4195:2012 |
Đất xây dựng – phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4196:2012 |
Đất xây dựng – phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4197:2012 |
Đất xây dựng – Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4198:2014 |
Đất xây dựng – Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4199:1995 |
Đất xây dựng – Phương pháp xác định sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng |
|
TCVN 4200:2012 |
Đất xây dựng – Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4201:2012 |
Đất xây dựng – Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 4202:2012 |
Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm |
|
TCVN 6862:2012 |
Chất lượng đất – Xác định thành phần cấp hạt trong đất khoáng – Phương pháp rây và sa lắng |
|
TCVN 8868:2011 |
Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - không thoát nước và cố kết - thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục |
|
TCVN 8869:2011 |
Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất |
|
TCVN 9153:2012 |
Đất xây dựng – Phương pháp chỉnh lý kết quả thí nghiệm mẫu đất |
|
TCVN 9438:2012 |
Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ bền nén một trục nở hông |
|
KẾT CẤU THÉP - MỐI HÀN – KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY |
|
|
TCVN 1548:1987 |
Kiểm tra không phá hủy mối hàn. Phương pháp siêu âm. |
|
TCVN 3909:2000 |
Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Phương pháp thử |
|
TCVN 4059:1985 |
Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Kết cấu thép. Danh mục chỉ tiêu |
|
TCVN 4394:1986 |
Kiểm tra không phá hủy - Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen |
|
TCVN 4395:1986 |
Kiểm tra không phá hủy - Kiểm tra mối hàn kim loại bằng tia rơnghen va gamma. |
|
TCVN 4396:1986 |
Kiểm tra không phá hủy. Phương pháp dùng bột từ |
|
TCVN 4398:2001 |
Thép và sản phẩm thép. Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính |
|
TCVN 4617:1988 |
Kiểm tra không phá hủy - Phương pháp thẩm thấu |
|
TCVN 5113:1990 |
Kiểm tra không phá hủy - Cấp chất lượng mối hàn |
|
TCVN 5115:2009 |
Thử không phá hủy. Thử siêu âm. Yêu cầu kỹ thuật của mẫu hiệu chuẩn số 2 |
|
TCVN 5116:1990 |
Thép tấm - Phương pháp kiểm tra tính liên tục bằng siêu âm |
|
TCVN 5400:1991 |
Mối hàn - Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính |
|
TCVN 5401:2010 |
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại -Thử uốn |
|
TCVN 5402:2010 |
Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử va đập. Vị trí mẫu thử, hướng rãnh khía và kiểm tra |
|
TCVN 5868:2009 |
Thử không phá hủy. Trình độ chuyên môn và cấp chứng chỉ cá nhân. |
|
TCVN 5873:1995 |
Mối hàn thép. Mẫu chuẩn để chuẩn thiết bị dùng cho kiểm tra siêu âm |
|
TCVN 5874:1995 |
Kiến nghị thực hành về kiểm tra bằng cách chụp bằng tia X các mối hàn giáp mép nóng chẩy cho nhôm và các hợp kim nhôm, magie và các hợp kim magie có chiều dầy từ 5 đến 50 mm |
|
TCVN 5875:1995 |
Kiểm tra bằng cách chụp bằng tia bức xạ các mối hàn điểm bằng điện cho nhôm và các hợp kim nhôm. Kiến nghị kỹ thuật thực hành. |
|
TCVN 5876:1995 |
Anốt hóa nhôm và các hợp kim nhôm - Xác định chiều dày của lớp oxit nhôm anốt hóa - Đo không phá hủy bằng kính hiển vi tách chùm. |
|
TCVN 5879:2009 |
Thử không phá hủy. Phương tiện kiểm tra bằng mắt. Chọn kính phóng đại có độ phóng đại nhỏ |
|
TCVN 5880:2010 |
Thử không phá hủy - Thử hạt từ và thử thẩm thấu - Điều kiện quan sát |
|
TCVN 6008:2010 |
Thiết bị áp lực. Mối hàn. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |
|
TCVN 6111:2009 |
Thử không phá hủy. Kiểm tra chụp ảnh bức xạ các vật liệu kim loại bằng tia X và tia gama. Qui tắc cơ bản |
|
TCVN 6112:2010 |
Sản phẩm thép - Hệ thống đánh giá trình độ chuyên môn cá nhân thử không phá hủy của cơ sở sử dụng lao động |
|
TCVN 6735:2000 |
Kiểm tra các mối hàn bằng siêu âm. Các phương pháp kiểm tra bằng tay các mối hàn nóng chảy trong thép ferit |
|
TCVN 7472:2005 |
Hàn. Các liên kết hàn nóng chảy ở thép, niken, titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia). Mức chất lượng đối với khuyết tật |
|
TCVN 7474:2005 |
Liên kết hàn hồ quang nhôm và các hợp kim nhôm. Chỉ dẫn mức chất lượng cho khuyết tật |
|
TCVN 7507:2005 |
Kiểm tra không phá huỷ mối hàn nóng chảy. Kiểm tra bằng mắt thường. |
|
TCVN 7508:2005 |
Kiểm tra không phá huỷ mối hàn. Kiểm tra mối hàn bằng chụp tia bức xạ. Mức chấp nhận. |
|
TCVN 8310:2010 |
Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử kéo ngang |
|
TCVN 8311:2010 |
Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại. Thử kéo dọc kim loại mối hàn trên mối hàn nóng chảy |
|
ỐNG THÉP HÀN & KHÔNG HÀN |
|
|
TCVN 165:1988 |
Kiểm tra không phá hủy – Kiểm tra chất lượng mối hàn ống thép bằng phương pháp siêu âm |
|
TCVN 6113:1996 |
Ống thép không hàn và hàn (trừ hàn hồ quang phủ) chịu áp lực. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật dọc |
|
TCVN 6114:1996 |
Ống thép không hàn chịu áp lực. Thử siêu âm toàn mặt biên để phát hiện các khuyết tật ngang |
|
TCVN 6116:1996 |
Ống thép hàn cảm ứng và điện trở chịu áp lực. Thử siêu âm mối hàn để phát hiện các khuyết tật dọc |
|
TCVN 8921:2012 |
Ống thép hàn chịu áp lực. Thử siêu âm vùng liền kề với mối hàn để phát hiện các khuyết tật tách lớp |
|
MẠ KIM LOẠI |
|
|
TCVN 4392:1986 |
Mạ kim loại - Các phương pháp kiểm tra |
|
TCVN 5877:1995 |
Lớp mạ điện niken trên chất nền từ và không từ - Đo chiều dày lớp mạ - Phương pháp từ |
|
GỖ - GỖ DÁN – VÁN GỖ - GỖ GHÉP – KẾT CẤU GỖ |
|
|
TCVN 1553:1974 |
Gỗ. Phương pháp xác định lực bám của đinh và đinh vít |
|
TCVN 1554:1974 |
Gỗ. Phương pháp xác định độ thấm nước |
|
TCVN 5692:2014 |
Gỗ dán. Xác định kích thước mẫu thử |
|
TCVN 5694:2014 |
Ván gỗ nhân tạo. Xác định khối lượng riêng |
|
TCVN 7756-1:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và biểu thị kết quả thử nghiệm. |
|
TCVN 7756-2:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 2: Xác định kích thước, độ vuông góc và độ thẳng cạnh |
|
TCVN 7756-3:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm |
|
TCVN 7756-4:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 7756-5:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước |
|
TCVN 7756-6:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh |
|
TCVN 7756-7:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván |
|
TCVN 7756-8:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền ẩm |
|
TCVN 7756-9:2007 |
Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán |
|
TCVN 7756-10:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ bền bề mặt |
|
TCVN 7756-11:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 11: Xác định lực bám giữ đinh vít |
|
TCVN 7756-12:2007 |
Ván gỗ nhân tạo – Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt |
|
TCVN 7961:2008 |
Ván sàn gỗ. Phương pháp thử |
|
TCVN 8043:2009 |
Gỗ. Chọn và lấy mẫu cây, mẫu khúc gỗ để xác định các chỉ tiêu cơ lý |
|
TCVN 8044:2009 |
Gỗ. Phương pháp lấy mẫu và yêu cầu chung đối với phép thử cơ lý |
|
TCVN 8045:2009 |
Gỗ. Xác định số vòng năm |
|
TCVN 8046:2009 |
Gỗ. Xác định độ hút ẩm |
|
TCVN 8047:2009 |
Gỗ. Xác định độ bền tách |
|
TCVN 8048-1:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 1: Xác định độ độ ẩm cho các phép thử cơ lý |
|
TCVN 8048-2:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích cho các phép thử cơ lý |
|
TCVN 8048-3:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 3: Xác định độ bền uốn tĩnh |
|
TCVN 8048-4:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 4: Xác định môđun đàn hồi uốn tĩnh |
|
TCVN 8048-5:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ |
|
TCVN 8048-6:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 6: Xác định ứng suất kéo song song thớ |
|
TCVN 8048-7:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 7: Xác định ứng suất kéo vuông góc với thớ |
|
TCVN 8048-8:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 8: Xác định ứng suất cắt song song thớ |
|
TCVN 8048-9:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 9: Xác định độ bền cắt song song thớ của gỗ xẻ |
|
TCVN 8048-10:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 10: Xác định độ bền uốn va đập |
|
TCVN 8048-11:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 11: Xác định độ cứng va đập |
|
TCVN 8048-12:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 12: Xác định độ cứng tĩnh |
|
TCVN 8048-13:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 13: Xác định độ co rút theo phương xuyên tâm và phương tiếp tuyến |
|
TCVN 8048-14:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 14: Xác định độ co rút thể tích |
|
TCVN 8048-15:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 15: Xác định độ giãn nở theo phương xuyên tâm và phương tiếp |
|
TCVN 8048-16:2009 |
Gỗ. Phương pháp thử cơ lý. Phần 16: Xác định độ giãn nở thể tích |
|
TCVN 8164:2009 |
Gỗ kết cấu. Giá trị đặc trưng của gỗ phân cấp theo độ bền. Lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá trên toàn bộ kích thước mặt cắt ngang |
|
TCVN 8165:2009 |
Gỗ kết cấu. Phân cấp độ bền bằng thiết bị. Nguyên tắc cơ bản |
|
TCVN 8166:2009 |
Gỗ kết cấu. Phân cấp độ bền bằng mắt thường. Nguyên tắc cơ bản |
|
TCVN 8167:2009 |
Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ. Loại môi trường sử dụng |
|
TCVN 8574:2010 |
Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử xác định các tính chất cơ lý |
|
TCVN 8575:2010 |
Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất |
|
TCVN 8576:2010 |
Kết cấu gỗ - Gỗ thép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo |
|
TCVN 8577:2010 |
Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử tách mạch keo |
|
TCVN 8578:2010 |
Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh |
|
TCVN 9081:2011 |
Kết cấu gỗ - Thử liên kết bằng chốt cơ học – Yêu cầu đối với khối lượng riêng của gỗ |
|
TCVN 9082-1:2011 |
Kết cấu gỗ - Chốt liên kết – Phần 1: Xác định mômen chảy |
|
TCVN 9082-2:2011 |
Kết cấu gỗ - Chốt liên kết – Phần 2: Xác định độ bền bám giữ |
|
TCVN 9083:2011 |
Cột gỗ - Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử |
|
TCVN 9084-1:2011 |
Kết cấu gỗ - Độ bền uốn của dầm chữ I – Phần 1: Thử nghiệm, đánh giá và đặc trưng |
|
TCVN 9084-2:2014 |
Kết cấu gỗ- Ứng dụng uốn của dầm chữ I. Phần 2: - Tính năng và yêu cầu sản xuất đối với dầm chữ I tiền chế từ gỗ |
|
XI MĂNG |
|
|
TCVN 139:1991 |
Cát tiêu chuẩn để thử ximăng |
|
TCVN 141:2008 |
Xi măng pooc lăng. Phương pháp phân tích hoá học |
|
TCVN 3736:1982 |
Ximăng - Phương pháp nhanh xác định giới hạn bền khi nén |
|
TCVN 4029:1985 |
Ximăng - Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý |
|
TCVN 4030:2003 |
Ximăng-Phương pháp thử độ mịn |
|
TCVN 4031:1985 |
Ximăng - Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích |
|
TCVN 4032:1985 |
Ximăng - Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén |
|
TCVN 4745:2005 |
Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng |
|
TCVN 4787:2009 |
Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
|
TCVN 6016:2011 |
Ximăng - Phương pháp thử - Xác định độ bền |
|
TCVN 6017:2015 |
Xi măng – Phương pháp xác định thời gian đông kết và độ ổn định thể tích |
|
TCVN 6068:2004 |
Xi măng Poóc lăng bền sun phát - Phương pháp xác định độ nở sun phát |
|
TCVN 6070:2005 |
Xi măng - phương pháp xác định nhiệt thủy hóa |
|
TCVN 6227:1996 |
Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của ximăng |
|
TCVN 6820:2015 |
Xi măng pooc lăng chứa bari – Phương pháp phân tích hóa học |
|
TCVN 7445-2:2004 |
Ximăng giếng khoan chủng loại G - Phần 2: Phương pháp thử |
|
TCVN 7713:2007 |
Xi măng - xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch Sulfat |
|
TCVN 8874:2012 |
Phương pháp thử - Xác định độ nở hãm của vữa xi măng nở |
|
TCVN 8875:2012 |
Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến |
|
TCVN 8876:2012 |
Phương pháp thử - Xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng |
|
TCVN 8877:2011 |
Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ nở Autoclave |
|
TCVN 9203:2012 |
Xi măng Pooc lăng hỗn hợp – Phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng |
|
TCVN 9189:2012 |
Định lượng các khoáng cơ bản trong clanhke xi măng pooc lăng bằng nhiễu xạ tia X theo phương pháp chuẩn trong |
|
TCVN 10653:2015 |
Xi măng - Phương pháp xác định độ đông cứng sớm bằng dụng cụ Vicat |
|
TRE |
|
|
TCVN 8168-1:2009 |
Tre. Xác định các chỉ tiêu cơ lý. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCVN 8168-2:2010 |
Tre. Xác định các chỉ tiêu cơ lý. Phần 2: Hướng dẫn thực hành phòng thí nghiệm |
|
ỐNG NHỰA NHIỆT DẺO |
|
|
TCVN 6144:2003 |
Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền va đập bên ngoài. Phương pháp vòng tuần hoàn. |
|
TCVN 6145:2007 |
Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa – Phương pháp xác định kích thước |
|
TCVN 6147-1:2003 |
Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat. Phần 1 : Phương pháp thử chung |
|
TCVN 6147-2:2003 |
Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat. Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly (vinyl clorua) cho hóa (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HL) |
|
TCVN 6147-3:2003 |
Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt .dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat. Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/ butadien/ styren (ABS) và bầng acrylonitril/ styren/ este acrylic (ASA) |
|
TCVN 6148:2007 |
Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phương pháp thử và các thông số |
|
TCVN 6149-1:2007 |
Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 1: Phương pháp thử chung |
|
TCVN 6149-2:2007 |
Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử |
|
TCVN 6149-3:2009 |
Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử |
|
TCVN 6149-4:2009 |
Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với áp suất bên trong. Phần 4: Chuẩn bị các tổ hợp lắp ghép để thử |
|
TCVN 6253:2003 |
Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hòa tan. Xác định giá trị hòa tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối |
|
TCVN 7433-1:2004 |
Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định tốc độ chảy khối lượng. Phần 1: Phương pháp thử |
|
TCVN 7433-2:2004 |
Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định tốc độ chảy khối lượng. Phần 2: Điều kiện thử |
|
TCVN 7434-1:2004 |
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo. Phần 1: Phương pháp thử chung |
|
TCVN 7434-2:2004 |
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo. Phần 2: Ống poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U), poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và poly(vinyl clorua) chịu va đập cao (PVC-HI) |
|
TCVN 7434-3:2004 |
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo. Phần 3: Ống polyolefin. |
|
TCVN 8199:2009 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP). Phép thử ở trạng thái ổn định thang nhỏ (Phép thử S4) |
|
TCVN 8200:2009 |
Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP). Phép thử hết thang (FST) |
|
TCVN 8848:2011 |
Ống và phụ tùng bằng chất dẻo - Xác định độ đục. |
|
ỐNG PVC-U & ỐNG PE |
|
|
TCVN 6140:1996 |
Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cung cấp nước uống. Hàm lượng có thể chiết ra được của cadimi và thuỷ ngân. |
|
TCVN 6143:1996 |
Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Yêu cầu và phương pháp đo độ đục. |
|
TCVN 6146:1996 |
Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cung cấp nước uống - Hàm lượng chiết ra được của chì và thiếc - Phương pháp thử |
|
TCVN 6253:2003 |
Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hoà tan - Xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối |
|
TCVN 8201:2009 |
Ống và phụ tùng bằng polyetylen (PE). Xác định độ bền kéo và kiểu phá hủy của mẫu thử từ mối nối nung chảy mặt đầu |
|
NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM |
|
|
TCVN 5876:1995 |
Anot hoá nhôm và các hợp kim nhôm. Xác định chiều dày của lớp oxit nhôm anot hoá. Đo không phá huỷ bằng kính hiển vi tách chùm |
|
TCVN 5911:1995 |
Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định hàm lượng đồng – Phương pháp trắc quang oxalylđihydrazit |
|
TCVN 5912:1995 |
Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định hàm lượng mangan – Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005% đến 1,5%) |
|
TCVN 5913:1995 |
Nhôm và hợp kim nhôm – Xác định hàm lượng titan – Phương pháp quang phổ axit cromotropic |
|
TCXDVN 330:2004 |
Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm |
|
TẤM THẠCH CAO |
|
|
TCVN 8257-1:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh; |
|
TCVN 8257-2:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi; độ bên mưa, nắng |
|
TCVN 8257-3:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn |
|
TCVN 8257-4:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định kháng nhổ đinh |
|
TCVN 8257-5:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm |
|
TCVN 8257-6:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ hút nước |
|
TCVN 8257-7:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ hấp thụ nước bề mặt |
|
TCVN 8257-8:2009 |
Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước |
|
TCVN 8654:2011 |
Thạch cao và sản phẩm thạch cao. Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết và hàm lượng sunfua trioxit tổng số |
|
VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT |
|
|
TCVN 8055-1:2009 |
Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 1:Xác định kích thước |
|
TCVN 8055-2:2009 |
Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 2:Xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 8055-3:2009 |
Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Phương pháp thử. Phần 3:Xác định nhiệt độ co nóng |
|
TẤM XI MĂNG SỢI |
|
|
TCVN 8259-1:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc |
|
TCVN 8259-2:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn |
|
TCVN 8259-3:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định khối lượng thể tích biểu kiến |
|
TCVN 8259-4:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ co dãn ẩm |
|
TCVN 8259-5:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh |
|
TCVN 8259-6:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khả năng chống thấm nước |
|
TCVN 8259-7:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền nước nóng |
|
TCVN 8259-8:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền băng giá |
|
TCVN 8259-9:2009 |
Tấm xi măng sợi. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền mưa - nắng |
|
VẬT LIỆU CHỊU LỬA |
|
|
TCVN 6530-1:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường |
|
TCVN 6530-2:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng riêng |
|
TCVN 6530-3:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực |
|
TCVN 6530-4:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ chịu lửa |
|
TCVN 6530-5:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ co, nở phụ sau khi nung |
|
TCVN 6530-6:1999 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng |
|
TCVN 6530-7:2000 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt |
|
TCVN 6530-8:2003 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền xỉ |
|
TCVN 6530-9:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập) |
|
TCVN 6530-10:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao |
|
TCVN 6530-11:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường |
|
TCVN 6530-12:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt |
|
TCVN 6530-13:2008 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền ôxy hoá của vật liệu chịu lửa chứa cacbon |
|
TCVN 6533:1999 |
Vật liệu chịu lửa alumosilicat. Phương pháp phân tích hoá học |
|
TCVN 6819:2001 |
Vật liệu chịu lửa chứa crôm. Phương pháp phân tích hoá học |
|
TCVN 7190-1:2002 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp lẫy mẫu. Phần 1: Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình |
|
TCVN 7190-2:2002 |
Vật liệu chịu lửa. Phương pháp lẫy mẫu. Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình |
|
TCVN 7638:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng zircon dioxit |
|
TCVN 7706:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng phospho pentoxit |
|
TCVN 7707:2007 |
Vật liệu chịu lửa. Xác định hàm lượng titan dioxit |
|
TCVN 7890:2008 |
Vật liệu chịu lửa kiềm tính. Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit (MgO) |
|
TCVN 7891:2008 |
Vật liệu chịu lửa kiềm tính. Spinel. Phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO |
|
TCVN 7948:2008 |
Vật liệu chịu lửa manhêdi. Cacbon. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng |
|
TCVN 7949-1:2008 |
Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường |
|
TCVN 7949-2:2008 |
Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực |
|
LỚP PHỦ MẶT KẾT CẤU |
|
|
TCVN 9349:2012 |
Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính bền |
|
HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC NHỰA EPOXY CHO BÊ TÔNG |
|
|
TCVN 7952-1:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ nhớt |
|
TCVN 7952-2:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ chảy sệ |
|
TCVN 7952-3:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ thời gian tạo gel |
|
TCVN 7952-4:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định cường độ dính kết |
|
TCVN 7952-5:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ hấp thụ nước |
|
TCVN 7952-6:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn |
|
TCVN 7952-7:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định khả năng thích ứng nhiệt |
|
TCVN 7952-8:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hệ số co ngót sau khi đóng rắn |
|
TCVN 7952-9:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định cường độ chịu nén và mô đun đàn hồi khi nén ở điểm chảy |
|
TCVN 7952-10:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt |
|
TCVN 7952-11:2008 |
Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định cường độ liên kết |
|
TẤM LỢP BITUM |
|
|
TCVN 8052-2:2009 |
Tấm lợp bitum dạng sóng. Phần 2: Phương pháp thử |
|
KÍNH XÂY DỰNG |
|
|
TCVN 7219:2002 |
Kính tấm xây dựng – Phương pháp thử |
|
TCVN 7368:2013 |
Kính xây dựng – Kính dán an toàn nhiều lớp – Phương pháp thử độ bền va đập. |
|
TCVN 8261:2009 |
Kính xây dựng. Phương pháp thử. Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm |
|
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT |
|
|
TCVN 8220:2009 |
Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định độ dày danh định |
|
TCVN 8221:2009 |
Vải địa kỹ thuật. Phương pháp xác định khối lượng trên đơn vị diện tích |
|
TCVN 8222:2009 |
Vải địa kỹ thuật. Quy định chung về lấy mẫu, thử mẫu và xử lý thống kê |
|
TCVN 8482:2010 |
Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm |
|
TCVN 8483:2010 |
Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định độ dẫn nước |
|
TCVN 8484:2010 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định sức bền kháng thủng bằng pháp thử rơi côn |
|
TCVN 8485:2010 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài |
|
TCVN 8486:2010 |
Vải địa kỹ thuật − Phương pháp xác định kích thước lỗ lọc bằng phép thử sàng ướt |
|
TCVN 8487:2010 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp xác định độ thấm xuyên |
|
TCVN 8871-1:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật |
|
TCVN 8871-2:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định lực xé rách hình thang |
|
TCVN 8871-3:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định lực xuyên thủng CBR |
|
TCVN 8871-4:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lực kháng xuyên thủng thanh |
|
TCVN 8871-5:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định áp lực kháng bục |
|
TCVN 8871-6:2011 |
Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô |
|
TCVN 9138:2012 |
Vải địa kỹ thuật – Phương pháp xác định cường độ chịu kéo của mối nối |
|
TẤM TRẢI CHỐNG THẤM |
|
|
TCVN 9067-1:2012 |
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt |
|
TCVN 9067-2:2012 |
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền chọc thủng động |
|
TCVN 9067-3:2012 |
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền nhiệt |
|
TCVN 9067-4:2012 |
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh |
|
SILICON XẢM KHE CHO KẾT CẤU XÂY DỰNG |
|
|
TCVN 8267-1:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ chẩy |
|
TCVN 8267-2:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khả năng đùn chẩy |
|
TCVN 8267-3:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ cứng Shore A |
|
TCVN 8267-4:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hóa |
|
TCVN 8267-5:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định thời gian không dính bề mặt |
|
TCVN 8267-6:2009 |
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định cường độ bám dính |
|
SƠN VÀ VÉC NI |
|
|
TCVN 2090:2007 |
Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu |
|
TCVN 2091:2008 |
Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền mịn |
|
TCVN 2092:2013 |
Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy |
|
TCVN 2093:1993 |
Sơn - Phương pháp xác định chất rắn và chất tạo màng |
|
TCVN 2094:1993 |
Sơn - Phương pháp gia công màng sơn |
|
TCVN 2095:1993 |
Sơn - Phương pháp xác định độ phủ |
|
TCVN 2096-1:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 1: Xác định trạng thái khô hoàn toàn và thời gian khô hoàn toàn |
|
TCVN 2096-2:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 2: Thử nghiệm áp lực đối với khả năng xếp chồng |
|
TCVN 2096-3:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 3: Xác định thời gian khô bề mặt dùng hạt ballotini |
|
TCVN 2096-4:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 4: Phép thử dùng máy ghi cơ học |
|
TCVN 2096-5:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 5: Phép thử Bandow-Wolff cải biến |
|
TCVN 2096-6:2015 |
Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô - Phần 6: Xác định trạng thái không vết |
|
TCVN 2097:1993 |
Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính của màng |
|
TCVN 2098:2007 |
Sơn và vecni - Phép thử dao động tắt dần của con lắc |
|
TCVN 2099:2013 |
Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình trụ) |
|
TCVN 2100-1:2013 |
Sơn và vecni - Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập) - Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn |
|
TCVN 2100-2:2007 |
Sơn và vecni - Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập) - Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ |
|
TCVN 2101:2008 |
Sơn và véc ni - Xác định độ bóng phản quang của màng sơn không chứa kim loại ở góc 20o, 60o và 85o |
|
TCVN 2102:2008 |
Sơn và véc ni - Phương pháp xác định màu sắc theo phương pháp so sánh trực quan |
|
TCVN 5668:1993 |
Sơn, véc ni và nguyên liệu của chúng. Nhiệt độ và độ ẩm để điều hoà và thử nghiệm |
|
TCVN 5669:2013 |
Sơn và vecni - Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử |
|
TCVN 5670:2007 |
Sơn và vecni - Tấm chuẩn để thử |
|
TCVN 8789:2011 |
Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |
|
TCVN 9277:2012 |
Sơn và vecni – Phương pháp thử thời tiết nhân tạo – Thử nghiệm dưới đèn huỳnh quang tử ngoại và nước |
|
TCVN 10369:2014 |
Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC thấp |
|
TCVN 10370-1:2014 |
Sơn và véc ni – Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi – Phần 1: Phương pháp hiệu số |
|
TCVN 10370-2:2014 |
Sơn và véc ni - Xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Phần 2 - Phương pháp sắc ký khí |
|
TCVN 10671:2015 |
Sơn và vecni - Phép thử độ sâu ấn lõm |
|
SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG |
|
|
TCVN 8653-1:2012 |
Sơn tường dạng nhũ tương. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn |
|
TCVN 8653-2:2012 |
Sơn tường dạng nhũ tương. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn |
|
TCVN 8653-3:2012 |
Sơn tường dạng nhũ tương. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền kiềm của màng sơn |
|
TCVN 8653-4:2012 |
Sơn tường dạng nhũ tương. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn |
|
TCVN 8653-5:2012 |
Sơn tường dạng nhũ tương. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn |
|
TCVN 9405:2012 |
Sơn tường - Sơn nhũ tương - Phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn |
|
TCVN 9406:2012 |
Sơn – Phương pháp không phá huỷ xác định chiều dày màng sơn khô |
|
VỮA BỀN HÓA GỐC POLYME |
|
|
TCVN 9080-1:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ bền kéo |
|
TCVN 9080-2:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền nén |
|
TCVN 9080-3:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bám dính |
|
TCVN 9080-4:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định thời gian công tác, thời gian đóng rắn ban đầu và thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng |
|
TCVN 9080-5:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ co và hệ số dãn nở nhiệt |
|
TCVN 9080-6:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ hấp thụ nước |
|
TCVN 9080-7:2012 |
Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền hóa |
|
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG |
|
|
TCVN 8817-2:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ nhớt Saybolt Furol |
|
TCVN 8817-3:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ |
|
TCVN 8817-4:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lượng hạt quá cỡ (Thử nghiệm sàng) |
|
TCVN 8817-5:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định diện tích hạt |
|
TCVN 8817-6:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định độ khử nhũ |
|
TCVN 8817-7:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 7: Thử nghiệm trộn với vi măng |
|
TCVN 8817-8:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ dính bám và tính chịu nước |
|
TCVN 8817-9:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 9: Thử nghiệm chưng cất |
|
TCVN 8817-10:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 10: Thử nghiệm bay hơi |
|
TCVN 8817-11:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 11: Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách nhanh |
|
TCVN 8817-12:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 12: Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm |
|
TCVN 8817-13:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định khả năng trộn lẫn với nước |
|
TCVN 8817-14:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khối lượng thể tích |
|
TCVN 8817-15:2011 |
Nhũ tương nhựa đường axit - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường |
|
TCVN 8818-2:2011 |
Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 2: Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa |
|
TCVN 8818-3:2011 |
Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 3: Thử nghiệm xác định hàm lượng nước |
|
TCVN 8818-4:2011 |
Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 4: Thử nghiệm chưng cất |
|
TCVN 8818-5:2011 |
Nhựa đường lỏng - Phương pháp thử - Phần 5: Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) |
|
TCVN 8821:2011 |
Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường |
|
TCVN 8860-1:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall |
|
TCVN 8860-2:2011 |
Bê tông nhựa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm |
|
TCVN 8860-3:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 3: Xác định thành phần hạt |
|
TCVN 8860-4:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 4: Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
|
TCVN 8860-5:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 5: Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén |
|
TCVN 8860-6:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ chảy nhựa |
|
TCVN 8860-7:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ góc cạnh của cát |
|
TCVN 8860-8:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử . Phần 8: Xác định hệ số độ chặt lu lèn |
|
TCVN 8860-9:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ rỗng dư |
|
TCVN 8860-10:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử. Phần 10: Xác định độ rỗng cốt liệu |
|
TCVN 8860-11:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử . Phần 11: Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa |
|
TCVN 8860-12:2011 |
Bê tông nhựa – Phương pháp thử . Phần 12: Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
|
TCVN 8861:2011 |
Áo đường mềm - Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng |
|
TCVN 8862:2011 |
Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính |
|
TCVN 8864:2011 |
Mặt đường ô tô – Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét |
|
TCVN 8865:2011 |
Mặt đường ô tô – Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI |
|
TCVN 8866:2011 |
Mặt đường ô tô – Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm |
|
TCVN 8867:2011 |
Áo đường mềm – Xác định mođun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkeman |
|
TCVN 9273:2012 |
Phương tiện đường sắt đô thị khổ đường 1435 mm – Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử |
|
TCVN 9274:2012 |
Sơn tín hiệu giao thông – Phương pháp đo hệ số phát sáng dưới ánh sáng khuyếch tán bằng phản xạ kế cầm tay |
|
TCVN 9275:2012 |
Màng biển báo phản quang – Phương pháp xác định hệ số phản quang dùng cấu hình đồng phẳng |