DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH VỀ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH (TCVN, TCXD & TCXDVN : 1983 - 2016)
(CẬP NHẬT 01/03/2016)
|
Ký hiệu |
Tên Tiêu chuẩn |
|
CÁC VẤN ĐỀ CHUNG |
|
|
TCVN 2748:1991 |
Phân cấp công trình xây dựng. Nguyên tắc chung |
|
TCVN 4088:1997 |
Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng |
|
TCVN 4319:2012 |
Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCVN 5568:2012 |
Điều hợp kích thước theo mô đun trong xây dựng - Nguyên tắc cơ bản |
|
TCVN 9254-1:2012 (ISO 6707-1:2003) |
Nhà và công trình dân dụng- Từ vựng- Phần 1: Thuật ngữ chung |
|
TCVN 9255:2012 (ISO 9836:2011) |
Tiêu chuẩn tính năng trong toà nhà - Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian |
|
TCVN 9359:2012 |
Nền nhà chống nồm - Thiết kế và thi công |
|
TCXD 13:1991 |
Phân cấp nhà và công trình dân dụng - Nguyên tắc chung |
|
TCXD 288:1998 |
Lối đi cho người tàn tật trong công trình- Phần 1: Lối đi cho người dùng xe lăn – Yêu cầu thiết kế |
|
TCXDVN 264:2002 |
Nhà và công trình - Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng |
|
TCXDVN 265:2002 |
Đường và hè phố - Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng |
|
TCXDVN 276:2003 |
Công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
CHỐNG ỒN – CÁCH ÂM |
|
|
TCVN 4923:1989 |
Phương tiện và phương pháp chống ồn – Phân loại |
|
TCVN 7192-1:2002 (ISO 717-1:1996) |
Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 1: Cách âm không khí |
|
TCVN 7192-2:2002/ SĐ1:2008 |
Âm học. Đánh giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng. Phần 2: Cách âm va chạm |
|
TCVN 8018:2008 |
Âm học. Quy trình thiết kế kiểm soát tiếng ồn cho nhà máy hở |
|
TCXDVN 175:2005 |
Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 277:2002 |
Cách âm cho các kết cấu phân cách bên trong nhà dân dụng |
|
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP |
|
|
TCVN 3904:1984 |
Nhà của các Xí nghiệp công nghiệp. Thông số hình học |
|
TCVN 4514:2012 |
Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4604:2012 |
Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 8284:2009 |
Nhà máy chế biến chè. Yêu cầu trong thiết kế và lắp đặt |
|
NHÀ KHO |
|
|
TCVN 4317:1986 |
Nhà kho. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCVN 5307:2009 |
Kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
NHÀ Ở |
|
|
TCVN 3905:1984 |
Nhà ở và nhà công cộng. Thông số hình học |
|
TCVN 4450:1987 |
Căn hộ ở. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4451:2012 |
Nhà ở. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCVN 9258:2012 |
Chống nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế |
|
TCVN 9411:2012 |
Nhà ở liên kế- Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 126:1984 |
Mức ồn cho phép trong nhà ở - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 150:1986 |
Thiết kế chống ồn cho nhà ở |
|
TCXDVN 266:2002 |
Nhà ở. Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng |
|
CÔNG TRÌNH DU LỊCH |
|
|
TCVN 4391:2009 |
Khách sạn. Xếp hạng |
|
TCVN 5065:1990 |
Khách sạn. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 7795:2009 |
Biệt thự du lịch. Xếp hạng |
|
TCVN 7796:2009 |
Tiêu chuẩn bãi cắm trại du lịch |
|
TCVN 7797:2009 |
Làng du lịch. Xếp hạng |
|
TCVN 7798:2014 |
Căn hộ du lịch. Xếp hạng. |
|
TCVN 7799:2009 |
Tiêu chuẩn nhà nghỉ du lịch |
|
TCVN 7800:2009 |
Tiêu chuẩn nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
|
TCVN 9506:2012 |
Cơ sở lưu trú du lịch và các dịch vụ liên quan. Thuật ngữ và định nghĩa |
|
CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC |
|
|
TCVN 3907:2011 |
Trường mầm non. Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3981:1985 |
Trường đại học. Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 4602:2012 |
Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 5713:1993 |
Phòng học trường phổ thông cơ sở. Yêu cầu vệ sinh học đường |
|
TCVN 8793:2011 |
Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 8794:2011 |
Trường trung học - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 9210:2012 |
Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
CÔNG TRÌNH THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
TCVN 4205:2012 |
Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4260:2012 |
Công trình thể thao - Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4529:2012 |
Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4603:2012 |
Công trình thể thao - Yêu cầu sử dụng và bảo quản |
|
CÔNG TRÌNH Y TẾ |
|
|
TCVN 4470:2012 |
Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 7022:2002 |
Trạm y tế cơ sở. Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 8332:2010 |
Phòng thí nghiệm y tế. Yêu cầu về an toàn |
|
TCVN 9212:2012 |
Bệnh viện đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9213:2012 |
Bệnh viện quận huyện - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9214:2012 |
Phòng khám đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 365:2007 |
Bệnh viện đa khoa - Hướng dẫn thiết kế |
|
52TCN-CTYT 37:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế - Các khoa xét nghiệm (khoa vi sinh, khoa hóa sinh, khoa huyết học truyền máu và khoa giải phẫu bệnh) – Bệnh viện đa khoa |
|
52TCN-CTYT 38:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế - Khoa phẫu thuật – Bệnh viện đa khoa |
|
52TCN-CTYT 39:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế - Khoa cấp cứu, khoa điều trị tích cực và chống độc – Bệnh viện đa khoa |
|
52TCN-CTYT 40:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế - Khoa chẩn đoán hình ảnh – Bệnh viện đa khoa |
|
52TCN-CTYT 41:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế bệnh viện quận huyện – Tiêu chuẩn ngành |
|
QĐ số 1327/QĐ-BYT ngày 18/04/2002 |
Tiêu chuẩn thiết kế phòng khám đa khoa khu vực |
|
NGHĨA TRANG |
|
|
TCVN 7956: 2008 |
Nghĩa trang đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9412:2012 |
Mộ và bia mộ - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
SÂN BAY |
|
|
TCVN 8753:2011 |
Sân bay dân dụng - Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác |
|
CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI |
|
|
TCVN 4530:2011 |
Cửa hàng xăng dầu- Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 6223: 2011 |
Cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Yêu cầu chung về an toàn. |
|
TCVN 9211:2012 |
Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TRỤ SỞ CƠ QUAN |
|
|
TCVN 4601:2012 |
Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế |
|
CÔNG TRÌNH VĂN HOÁ |
|
|
TCVN 5577:2012 |
Rạp chiếu phim - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9365:2012 |
Nhà văn hoá thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCVN 9369:2012 |
Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP |
|
|
TCVN 3906:1984 |
Nhà nông nghiệp - Thông số hình học |
|
TCVN 3995:1985 |
Kho phân khoáng khô - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3996:1985 |
Kho giống lúa - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 4089:1985 |
Trạm thú y huyện - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 5452:1991 |
Cơ sở giết mổ - Yêu cầu vệ sinh |
|
TCVN 9121:2012 |
Trại chăn nuôi gia súc lớn. Yêu cầu chung |
|
CỬA ĐI, CỬA SỔ & PHỤ TÙNG CỬA |
|
|
TCVN 5762:1993 |
Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật. |
|
TCVN 7451:2004 |
Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC. Quy định kỹ thuật |
|
TCVN 9366-1:2012 |
Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: Cửa gỗ |
|
TCVN 9366-2:2012 |
Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: Cửa kim loại |
|
TCXD 92:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Bản lề cửa |
|
TCXD 93:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Ke cánh cửa |
|
TCXD 94:1983 |
Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang |
|
QUY HOẠCH |
|
|
TCVN 4092:1985 |
Hướng dẫn thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông trường |
|
TCVN 4417:1987 |
Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng |
|
TCVN 4418:1987 |
Hướng dẫn lập đồ án quy hoạch xây dựng huyện |
|
TCVN 4448:1987 |
Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn, huyện lỵ |
|
TCVN 4449:1987 |
Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4454:2012 |
Quy hoạch xây dựng nông thôn. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4616:1988 |
Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 8270:2009 |
Quy hoạch cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng trong đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 9257 : 2012 |
Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị- Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 104:2007 |
Đường đô thị. Yêu cầu thiết kế |
Ghi chú : Các TCVN, TCXD & TCXDVN sau đây đã hủy bỏ:
|
TCVN 1439:1973 |
Bàn ghế học sinh. Cỡ số và kích thước cơ bản |
|
TCVN 1646:1975 |
Bàn ghế mẫu giáo. Cỡ số và kích thước cơ bản |
|
TCVN 3772:1983 |
Trại nuôi lợn - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3773:1983 |
Trại nuôi gà - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3774:1983 |
Trại giống lúa cấp 1 - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3775:1983 |
Nhà ủ phân chuồng. Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 3978:1984 |
Trường học phổ thông. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 3997:1985 |
Trại nuôi trâu bò - Yêu cầu thiết kế |
|
TCVN 4319:1986 |
Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCVN 4515:1988 |
Nhà ăn công cộng. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4518:1988 |
Trạm cơ khí nông nghiệp huyện – Xưởng sửa chữa - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCVN 4602:1988 |
Trường trung học chuyên nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXD 192:1996 |
Cửa gỗ. Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCXD 213:1998 |
Nhà và công trình dân dụng - Từ vựng - Thuật ngữ chung |
|
TCXD 230:1998 |
Nền nhà chống nồm - Tiêu chuẩn thiết kế thi công |
|
TCXD 237:1999 |
Cửa kim loại. Cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật chung |
|
TCXDVN 60:2003 |
Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 260:2002 |
Trường mầm non - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 275:2002 |
Trường trung học chuyên nghiệp. Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 281:2004 |
Nhà văn hóa thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế |
|
TCXDVN 287:2004 |
Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 288:2004 |
Công trình thể thao – Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 289:2004 |
Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 293:2003 |
Chống nóng cho nhà ở - Chỉ dẫn thiết kế |
|
TCXDVN 323:2004 |
Nhà ở cao tầng - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 339:2005 |
Tiêu chuẩn, tính năng trong tòa nhà- Định nghĩa, phưong pháp tính các chỉ số diện tích và không gian |
|
TCXDVN 353:2005 |
Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 355:2005 |
Tiêu chuẩn thiết kế nhà hát phòng khán giả - Yêu cầu kỹ thuật |
|
TCXDVN 361:2006 |
Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế |
|
TCXDVN 362:2005 |
Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế |